Xốp Cách Nhiệt Cao Bằng “Đăng Ký”

5/5 - (5153 bình chọn)

Xốp Cách Nhiệt Cao Bằng |Siêu Bền| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách nhiệt là một giải pháp hiệu quả giúp duy trì không gian mát mẻ trong ngôi nhà giữa cái nóng oi ả của Cao Bằng vào mùa hè. Chỉ cần lựa chọn đúng loại vật liệu, bạn có thể giảm đáng kể nhiệt độ trong nhà mà không cần tiêu thụ quá nhiều điện năng. Tuy nhiên, việc chọn lựa loại xốp phù hợp không phải lúc nào cũng dễ dàng, bởi mỗi loại như XPS, EPS, PE OPP hay PU đều có những ưu điểm riêng biệt. Sự khác biệt này ảnh hưởng lớn đến độ bền, khả năng cách nhiệt và mức độ tiết kiệm chi phí. Để giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt, hãy cùng tìm hiểu về bốn loại xốp cách nhiệt phổ biến và đáng cân nhắc nhất tại Cao Bằng, từ đó lựa chọn được giải pháp tối ưu cho ngôi nhà của mình.

Tìm hiểu Xốp Cách Nhiệt tại Cao Bằng

Xốp cách nhiệt Cao Bằng không chỉ là phương pháp chống nóng hiệu quả mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc tiết kiệm năng lượng cho các công trình. Trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt của miền Trung, việc lựa chọn loại xốp phù hợp giúp bảo vệ công trình khỏi nhiệt độ cao, đồng thời giảm thiểu chi phí làm mát đáng kể. Các loại xốp cách nhiệt đều có đặc điểm nổi bật như khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và thường được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng. Nhờ khả năng chống nóng vượt trội, độ bền cao cùng mức chi phí hợp lý, xốp cách nhiệt đã trở thành giải pháp không thể thiếu để bảo vệ công trình khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết khắc nghiệt tại Cao Bằng.

Tầm quan trọng của xốp cách nhiệt trong xây dựng và công nghiệp.

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, xốp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng không chỉ như một lớp bảo vệ cho công trình mà còn ảnh hưởng lớn đến hiệu quả năng lượng và độ bền của dự án. Khi không sử dụng lớp cách nhiệt phù hợp, các công trình dễ dàng bị hấp thụ nhiệt trực tiếp, gây ra cảm giác oi bức trong không gian, đồng thời làm tăng chi phí làm mát và giảm tuổi thọ của các vật liệu xây dựng. Trong môi trường công nghiệp, vật liệu này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế thất thoát nhiệt và nâng cao hiệu suất sản xuất. Nó còn có tác dụng bảo vệ các thiết bị máy móc khỏi những tác động của điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đặc biệt như ở Cao Bằng, nơi khí hậu khắc nghiệt. Nhờ đó, xốp cách nhiệt không chỉ giúp các công trình bền bỉ, tiết kiệm năng lượng mà còn góp phần bảo vệ môi trường, trở thành giải pháp không thể thiếu trong các dự án xây dựng và công nghiệp hiện nay.

Khám phá 4 Xốp Cách Nhiệt tốt nhất tại Cao Bằng

Xốp Cách Nhiệt XPS

Xốp XPS, hay còn gọi là Extruded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được chế tạo từ quá trình nung chảy PolyStyrene ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C, sau đó kết hợp với công nghệ “đùn” để tạo ra cấu trúc kín hoàn chỉnh, có khả năng hàn kín và chứa bọt khí. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, xốp XPS sở hữu trọng lượng nhẹ, nhưng lại rất cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả trong việc cách nhiệt, cách âm cũng như kháng ẩm một cách vượt trội. Không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng, vật liệu này còn có khả năng chống chịu tốt trước độ ẩm, áp lực cao và duy trì tuổi thọ dài hạn. Với những đặc tính nổi bật như vậy, xốp XPS thường được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng, trở thành lựa chọn tối ưu để bảo vệ công trình, nâng cao khả năng cách nhiệt và giảm thiểu chi phí vận hành. Ngoài ra, vật liệu này còn có các chứng chỉ chất lượng đáng tin cậy, minh chứng cho khả năng hoạt động hiệu quả của nó trong các ứng dụng thực tế.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 25mm

 

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 50mm

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá xốp XPS (01/2026) Cao Bằng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Bạn có đang phân vân XPS có thê lắp đặt tại vị trí nào tại công trình. Tham khảo những cách lắp đặt và hình ảnh thực tế tại đây

Xốp Cách Nhiệt EPS 

Xốp EPS, còn gọi là Expanded Polystyrene trong tiếng Anh, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, đóng gói và bảo vệ sản phẩm. Cấu trúc của nó gồm hàng triệu hạt nhựa Polystyrene giãn nở, liên kết chặt chẽ theo hình dạng tổ ong, trong đó khoảng 98% là không khí, giúp tạo nên đặc tính nhẹ và cách nhiệt vượt trội. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, xốp EPS có khả năng chống truyền nhiệt, giảm tiếng ồn và ngăn chặn cháy lan hiệu quả. Thành phần chính của loại vật liệu này là nhựa Polystyrene phối hợp với khí Bentan hoặc CO2, giúp tạo ra một sản phẩm nhẹ, có độ bền cao và phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Với chi phí hợp lý, xốp EPS trở thành lựa chọn tối ưu cho các dự án xây dựng cần tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo hiệu quả về mặt cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Xốp EPS

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp cách nhiệt EPS (01/2026) Cao Bằng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tham khảo những công dụng khác của xốp cách nhiệt EPS phù hợp với công trình của bạn

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại xốp cách nhiệt được sản xuất từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm một cách vượt trội. Màng OPP đóng vai trò bảo vệ lớp xốp, đồng thời phản xạ nhiệt, giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ. Nhờ vào lớp keo chuyên dụng, các thành phần của sản phẩm liên kết chặt chẽ với nhau, đảm bảo độ bền vững và an toàn trong quá trình sử dụng. Đồng thời, sản phẩm còn có thể được trang bị lớp keo dán sẵn, giúp quá trình thi công trở nên dễ dàng hơn khi dán lên các bề mặt như tôn, panel hoặc các vật liệu khác.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

 

Bảng giá xốp cách nhiệt PE OPP (01/2026) Cao Bằng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PEOPP qua đây

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội, thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Được tạo thành từ nhựa Polyurethane tạo bọt, sản phẩm hình thành một mạng lưới các bọt khí nhỏ, giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU tồn tại dưới hai dạng chính: tế bào kín và tế bào hở. Trong đó, xốp tế bào kín có khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tối ưu, còn xốp tế bào hở lại phù hợp để tạo ra không gian thoáng khí và nâng cao khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố thêm hai lớp giấy xi măng tổng hợp, giúp tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng.

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp cách nhiệt PU (01/2026) Cao Bằng

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PU qua đây

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Nhiệt 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS 

– Chống thấm cao 

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ 

– Giá rẻ hơn XPS 

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao 

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt 

– Phản xạ nhiệt hiệu quả 

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách 

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa 

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền n- Kho lạnh, hệ thống bảo ôn n- Cách âm phòng thu, rạp hát – Dán lên mái tôn, panel 

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần lắp đặt xốp cách nhiệt cho các khu vực nhà ở, các vị trí như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên. Việc sử dụng loại xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, đồng thời giảm thiểu chi phí tiêu thụ điều hòa. Trong các công trình công nghiệp như nhà xưởng, kho lạnh hoặc các dự án xây dựng công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao và chống ẩm mốc là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả và độ bền của công trình. Đối với mái tôn hoặc các bức tường ngoài trời, nên sử dụng loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và nhiệt bức xạ mạnh mẽ nhằm giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm nhiệt lượng truyền vào từ môi trường bên ngoài.

Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp

Xốp PE OPP là loại vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt, đồng thời nhẹ, dễ thi công và có giá thành phù hợp, phù hợp cho các công trình yêu cầu cách nhiệt trung bình như nhà ở, cửa sổ hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS nổi bật với trọng lượng nhẹ nhưng lại vô cùng cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm cũng như khả năng kháng ẩm vượt trội. Xốp EPS được đánh giá là lựa chọn kinh tế, phù hợp với những dự án cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu. Cuối cùng, xốp PU có khả năng cách nhiệt rất cao, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi hiệu suất cách nhiệt vượt trội và khả năng bảo vệ không gian khỏi các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Triệu Hổ luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc khách hàng đọc kỹ các thông số kỹ thuật của từng loại xốp trước khi lựa chọn, nhằm đảm bảo sản phẩm phù hợp với yêu cầu của công trình. Một trong những yếu tố then chốt để xác định chất lượng của xốp chính là hệ số dẫn nhiệt; xốp có hệ số dẫn nhiệt càng thấp thì khả năng cách nhiệt càng hiệu quả. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, trở thành những lựa chọn tối ưu cho các dự án dân dụng. Trong khi đó, các dòng xốp cao cấp như xốp PU sở hữu hệ số dẫn nhiệt thấp hơn, phù hợp với những công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt cao hoặc khu vực có nhiệt độ cao, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu cho các ứng dụng đặc biệt.

Độ dày của xốp cách nhiệt

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định khả năng cách nhiệt của nó. Những tấm xốp có độ dày lớn hơn thường có khả năng giữ nhiệt tốt hơn, tuy nhiên, cần cân nhắc kỹ lưỡng để độ dày không gây ảnh hưởng tiêu cực đến diện tích sử dụng. Việc lựa chọn độ dày phù hợp còn phụ thuộc vào điều kiện khí hậu nơi công trình được xây dựng cũng như mục đích sử dụng cụ thể, giúp đảm bảo tối ưu hiệu quả cách nhiệt mà không làm giảm không gian sử dụng.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong những môi trường có độ ẩm cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước, chẳng hạn như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp là rất quan trọng. Các loại xốp như PE-OPP nổi bật với khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả, đảm bảo duy trì tính chất tốt dù tiếp xúc với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Lựa chọn những loại xốp này giúp bảo vệ công trình khỏi ảnh hưởng của nước và duy trì hiệu quả cách nhiệt, cách âm trong suốt quá trình sử dụng.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách nhiệt có đa dạng mức giá phù hợp với các nhu cầu khác nhau của người tiêu dùng. Khi lựa chọn sản phẩm, bạn nên xem xét kỹ lưỡng giữa khoản chi phí ban đầu và những lợi ích lâu dài mà nó mang lại. Dù các loại xốp cao cấp thường có giá thành cao hơn, nhưng hiệu quả cách nhiệt vượt trội và độ bền cao sẽ giúp bạn giảm thiểu các chi phí vận hành, chẳng hạn như tiền điện tiêu thụ cho hệ thống điều hòa, trong thời gian sử dụng lâu dài.

Tại sao nên sử dụng Xốp Cách Nhiệt thay vì Bông cách nhiệt

Khi chọn vật liệu cách nhiệt, các loại xốp như XPS, EPS, PU, PE OPP và các loại bông như bông thủy tinh, bông khoáng, bông gốm đều mang lại những lợi ích riêng biệt. Tuy nhiên, xốp cách nhiệt thường được ưa chuộng hơn trong nhiều trường hợp nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội, độ bền cao và quá trình thi công dễ dàng hơn. Nguyên nhân chính nằm ở những đặc điểm nổi bật này, giúp xốp trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án cách nhiệt hiện nay.

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách nhiệt sở hữu hệ số dẫn nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó nâng cao khả năng cách nhiệt và duy trì nhiệt độ ổn định một cách hiệu quả hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Các loại xốp cách nhiệt như XPS và PU có cấu trúc tế bào kín, giúp chúng chống thấm nước một cách gần như hoàn hảo. Trong khi đó, bông cách nhiệt lại dễ hút ẩm, điều này làm giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ẩm và còn dễ phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh. Trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hay tường ngoài trời, xốp cách nhiệt vẫn duy trì độ bền tốt và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt lâu dài.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách nhiệt có khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng hay xẹp lún theo thời gian, đảm bảo duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định trong nhiều năm sử dụng. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ bị xuống cấp, xẹp lép dần theo thời gian, gây giảm hiệu suất cách nhiệt và đòi hỏi phải bảo trì hoặc thay thế thường xuyên. Vì vậy, đối với các công trình dài hạn như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc sử dụng xốp cách nhiệt giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa và bảo dưỡng, đồng thời đảm bảo hiệu quả cách nhiệt lâu dài.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách nhiệt dạng tấm dễ dàng cắt ghép và lắp đặt nhanh chóng, đồng thời không tạo ra bụi hoặc gây kích ứng da trong quá trình thi công. Trong khi đó, bông cách nhiệt có dạng cuộn hoặc tấm, yêu cầu người làm công phải sử dụng đồ bảo hộ để tránh gây kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp. So với các loại vật liệu cách nhiệt khác, xốp cách nhiệt an toàn hơn cho người sử dụng và giúp giảm thiểu chi phí nhân công, từ đó rút ngắn thời gian thi công một cách hiệu quả.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, do đó không gây kích ứng da cũng như không phát sinh bụi độc hại cho hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh hay bông khoáng có thể gây ra các vấn đề về kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì những lợi ích về mặt an toàn sức khỏe, xốp cách nhiệt trở thành lựa chọn thân thiện hơn, phù hợp để sử dụng trong các công trình nhà ở, văn phòng, bệnh viện hoặc trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Nhiệt tại Cao Bằng

Tại Cao Bằng, việc sử dụng xốp cách nhiệt ngày càng phổ biến như một giải pháp tối ưu để chống nóng và tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Các loại tấm xốp này đã được ứng dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Hình ảnh các công nhân đang lắp đặt xốp cách nhiệt lên mái tôn tại các khu nhà ở hay nhà xưởng không còn xa lạ, bởi quá trình này giúp tạo ra một lớp chắn nhiệt vững chắc, làm giảm đáng kể nhiệt độ bên trong công trình. Nhờ khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời và hạn chế bức xạ nhiệt, không gian nội thất trở nên mát mẻ hơn, qua đó nâng cao năng suất làm việc và giảm chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa. Những công trình sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống mà còn thể hiện sự tiến bộ trong việc ứng dụng công nghệ xanh, thân thiện với môi trường tại Cao Bằng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Nhiệt

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Việc lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp phải dựa trên nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, loại công trình và ngân sách tài chính. Đối với các khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt vượt trội sẽ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hoặc kho lạnh đều có những yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt. Xốp cách nhiệt cần đảm bảo độ bền cao để phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, giá thành của các loại xốp cũng rất đa dạng, do đó, việc cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài, đặc biệt là trong việc tiết kiệm năng lượng, là điều vô cùng quan trọng để đưa ra quyết định tối ưu.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng chống nước tốt và độ bền cao, nên phù hợp cho các dự án yêu cầu khả năng cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ 0.035 đến 0.040 W/m·K, mang lại chi phí thấp hơn, nhưng khả năng cách nhiệt kém hơn so với XPS. Do đó, EPS thường được lựa chọn cho các công trình dân dụng với ngân sách hạn chế, nơi mà yêu cầu về cách nhiệt không quá cao.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt rất thấp, từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vô cùng hiệu quả và bền vững trong các điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh và nhà máy thực phẩm. Dù chi phí ban đầu khá cao, nhưng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng dài hạn, loại vật liệu này xứng đáng để lựa chọn trong các dự án đòi hỏi khả năng cách nhiệt tối ưu.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Mặc dù xốp EPS có mức giá phải chăng, khả năng giữ nhiệt của nó chỉ đạt trung bình. Trong những công trình cần khả năng cách nhiệt cao hơn, chẳng hạn như khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, dù giá thành của chúng cao hơn EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác, nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả. Chính vì vậy, nó thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu sự yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là hai loại vật liệu được ưu tiên sử dụng trong các công trình kho lạnh và nhà máy chế biến thực phẩm nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội cùng khả năng chống ẩm tốt. Trong đó, XPS thường được chọn cho những khu vực có độ ẩm cao, còn PU phù hợp với những nơi đòi hỏi khả năng cách nhiệt tối ưu và độ bền lâu dài.

Có cần bảo trì xốp cách nhiệt không?

Mặc dù xốp cách nhiệt có độ bền tương đối cao, việc duy trì và kiểm tra định kỳ vẫn rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra và thay thế các phần hỏng hóc này là cần thiết để duy trì chức năng cách nhiệt. Ngoài ra, khi tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao trong thời gian dài, xốp có thể mất đi tính đàn hồi và giảm khả năng cách nhiệt, đòi hỏi phải bảo trì hoặc thay mới kịp thời. Đồng thời, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để đảm bảo không còn khoảng trống giúp duy trì khả năng cách nhiệt hiệu quả hơn.

Lắp đặt xốp cách nhiệt có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách nhiệt tuy không quá phức tạp, nhưng đòi hỏi phải tuân thủ đúng quy trình để đạt hiệu quả cao nhất. Quá trình bắt đầu bằng việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận, đảm bảo các tấm xốp khít nhau, không để lại khe hở. Thực hiện đúng kỹ thuật trong quá trình này sẽ giúp tối ưu khả năng cách nhiệt, đồng thời kéo dài tuổi thọ của vật liệu, mang lại hiệu quả lâu dài cho không gian sử dụng.

Xốp cách nhiệt có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách nhiệt thường không gây nguy hiểm trực tiếp đến sức khỏe khi được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các thành phần hóa học độc hại hoặc khi bị đốt cháy có thể phát thải khí độc hại. Chính vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm cần dựa trên nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng, tránh xa những loại xốp không có chứng nhận an toàn hoặc không rõ xuất xứ. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối ưu cho công trình của bạn, hãy tìm đến Triệu Hổ để được tư vấn và lựa chọn những sản phẩm xốp cách nhiệt uy tín, chất lượng cao.

Triệu hổ có vận chuyển xốp cách nhiệt tại Cao Bằng không?

Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm xốp cách nhiệt chất lượng cao và sẵn sàng vận chuyển tận nơi cho khách hàng tại Cao Bằng. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi và đáng tin cậy, chúng tôi đảm bảo những tấm xốp cách nhiệt sẽ được giao đến tay bạn một cách an toàn và đúng thời điểm, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn chuyên nghiệp và sự hỗ trợ vận chuyển phù hợp ngay hôm nay!

Dưới đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm tới quý khách hàng về sản phẩm Xốp Cách Nhiệt Cao Bằng chính hãng hiện nay. Những chia sẻ này nhằm hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Quý khách hàng hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.