Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thái Bình “Có CQ”

5/5 - (5161 bình chọn)

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thái Bình |Giao Gấp| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng là một giải pháp tối ưu giúp tạo ra môi trường sống yên tĩnh và mát mẻ hơn. Sản phẩm này luôn được ưa chuộng trong các dự án xây dựng nhằm nâng cao sự thoải mái và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Hãy khám phá ngay để biến không gian của bạn trở nên lý tưởng hơn với sự hỗ trợ của vật liệu này!

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình

Trong bối cảnh thời tiết ngày càng trở nên khắc nghiệt với những đợt nắng nóng gay gắt, việc tìm kiếm giải pháp bảo vệ công trình một cách hiệu quả trở nên vô cùng cấp thiết. Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng là vật liệu xây dựng đặc biệt được phát triển để giảm thiểu sự truyền nhiệt, đồng thời hấp thụ âm thanh và ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập vào bên trong cấu trúc. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt, thường là dạng các ô kín chứa khí hoặc các hạt xốp liên kết chặt chẽ, loại vật liệu này tạo ra một lớp chắn vững chắc, giúp chống lại sự thay đổi nhiệt độ từ môi trường bên ngoài, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế sự phát sinh của mốc ẩm.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định

Một trong những điểm mạnh đáng chú ý của xốp cách âm cách nhiệt chống nóng chính là khả năng cách nhiệt vượt trội của nó. Đặc biệt tại những khu vực có nhiệt độ cao như Thái Bình, sản phẩm này đóng vai trò như một lớp bảo vệ vững chắc cho công trình, giúp ngăn chặn hiệu quả lượng nhiệt từ bên ngoài truyền vào không gian nội thất. Nhờ đó, nhiệt độ bên trong luôn duy trì ở mức dễ chịu và mát mẻ, ngay cả trong những ngày hè oi bức nhất. Không chỉ mang lại sự thoải mái cho người sử dụng, mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng bằng cách giảm thiểu tác động tiêu cực của thời tiết khắc nghiệt.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt

Khả năng cách nhiệt xuất sắc của xốp mang lại lợi ích kinh tế đáng kể thông qua việc tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Khi nhiệt độ trong không gian được duy trì ổn định, các hệ thống làm mát như điều hòa hoặc sưởi ấm không cần phải hoạt động quá mức, giúp giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ hàng tháng. Điều này không chỉ giúp các gia đình và doanh nghiệp giảm chi phí điện năng mà còn góp phần vào sự bền vững về mặt tài chính trong dài hạn. Chính vì vậy, sử dụng xốp cách nhiệt là một khoản đầu tư thông minh, đem lại lợi ích kinh tế lâu dài và ổn định.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả

Ngoài khả năng cách nhiệt, xốp cách âm cách nhiệt chống nóng còn nổi bật với những đặc tính vượt trội về khả năng cách âm và chống ẩm. Nhờ cấu trúc đặc biệt, loại vật liệu này có thể hấp thụ và phân tán sóng âm, qua đó giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng xe cộ, đô thị hoặc mưa lớn, giúp tạo ra không gian yên tĩnh và riêng tư hơn cho sinh hoạt và làm việc. Bên cạnh đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc, từ đó bảo vệ công trình khỏi hư hại do ẩm ướt, duy trì môi trường trong nhà luôn khô ráo, trong lành. Điều này không chỉ giúp nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe của người sử dụng.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công

Một trong những lợi thế nổi bật của các loại xốp cách âm cách nhiệt chính là trọng lượng nhẹ của chúng. Tính năng này giúp giảm tải trọng cho cấu trúc của công trình, đặc biệt hữu ích đối với các dự án xây dựng cao tầng hoặc các công trình cần cải tạo. Ngoài ra, trọng lượng nhẹ còn góp phần nâng cao hiệu quả trong quá trình vận chuyển và lắp đặt, vì các tấm xốp dễ dàng cắt gọt, di chuyển và thi công nhanh chóng. Nhờ đó, thời gian thi công được rút ngắn đáng kể, đồng thời giảm thiểu chi phí nhân công. Tính linh hoạt của vật liệu này còn cho phép sử dụng ở nhiều vị trí khác nhau như mái nhà, tường, sàn hoặc vách ngăn, phù hợp với nhiều loại bề mặt và nhu cầu thi công đa dạng.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với khả năng chịu đựng tốt trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt, nhờ vào độ bền vượt trội. Sản phẩm không bị ảnh hưởng bởi mối mọt, côn trùng hoặc quá trình ăn mòn do hóa chất thường gặp trong môi trường sinh hoạt và công nghiệp. Một số loại xốp còn có đặc tính chống thấm nước, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt và cách âm trong thời gian dài, ngay cả khi gặp phải độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, giảm thiểu các công đoạn bảo trì hoặc sửa chữa, góp phần mang lại giá trị đầu tư bền vững cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ

Trong bối cảnh ý thức về bảo vệ môi trường ngày càng tăng cao, các loại xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng hiện nay đã được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn về thân thiện với môi trường cũng như an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Nhiều sản phẩm được chế tạo từ các vật liệu không chứa các hợp chất độc hại như CFC hay HCFC, đồng thời không phát thải bụi hoặc sợi gây kích ứng da và hô hấp. Việc ứng dụng xốp cách nhiệt không chỉ giúp giữ nhiệt tốt mà còn góp phần giảm thiểu lượng khí thải carbon dioxide gián tiếp bằng cách tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống làm mát và sưởi ấm, hướng tới mục tiêu xây dựng một tương lai bền vững hơn cho cộng đồng.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Thái Bình

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS, hay còn gọi là Extruded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được chế tạo qua một quy trình đặc biệt. Nguyên liệu PolyStyrene được nung chảy ở nhiệt độ rất cao, trong khoảng từ 240°C đến 260°C, sau đó trải qua quá trình ép đùn tiên tiến để hình thành cấu trúc ô kín hoàn chỉnh. Quá trình này tạo ra các bọt khí đồng nhất bên trong, giúp sản phẩm có khả năng cách nhiệt hiệu quả và độ bền vượt trội. Với cấu trúc ô kín đặc trưng, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng chắc và khả năng chống va đập cao. Nhờ đó, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, ngăn chặn hiệu quả sự truyền nhiệt giữa môi trường bên trong và bên ngoài công trình. Ngoài ra, nó còn có khả năng cách âm tốt, giảm thiểu tiếng ồn và mang lại không gian yên tĩnh hơn. Khả năng kháng ẩm của XPS cũng rất nổi bật, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của hơi ẩm, nấm mốc và các tác nhân gây hại khác, đảm bảo tính bền vững lâu dài của công trình.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Thái Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Tìm hiểu thêm tỷ trọng của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Thái Bình

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Thái Bình

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng EPS, còn gọi là Expanded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đặc điểm nổi bật của loại xốp này chính là cấu trúc gồm hàng triệu hạt polystyrene nhỏ đã trải qua quá trình giãn nở, liên kết chặt chẽ tạo thành mạng lưới dạng tổ ong, trong đó khoảng 98% thể tích là không khí. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, EPS có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan hiệu quả. Không chỉ nổi bật về khả năng chống nóng, chống ồn, xốp EPS còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe, bao gồm các chứng chỉ kiểm định về hiệu suất cách nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm. Ngoài ra, sản phẩm này còn đảm bảo các quy định an toàn hiện hành, mang lại sự yên tâm cho người dùng và các nhà thầu, qua đó trở thành một lựa chọn đáng tin cậy cho các giải pháp cách nhiệt lâu dài và bền vững.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp EPS Thái Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Thái Bình

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại vật liệu cách âm, cách nhiệt chống nóng được chế tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Phần lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm hiệu quả. Màng OPP đóng vai trò bảo vệ lớp xốp và phản xạ nhiệt, từ đó giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ vào không gian. Được liên kết bằng lớp keo chuyên dụng, các thành phần của sản phẩm gắn kết chắc chắn, đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được bổ sung lớp keo dán sẵn, giúp việc thi công trở nên dễ dàng hơn trên các bề mặt như tôn, panel hoặc các vật liệu khác. Công ty Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm PE OPP đạt tiêu chuẩn cao, đã được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín trong ngành. Các sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng, an toàn vật liệu và kiểm định theo quy chuẩn của Việt Nam, mang lại sự yên tâm về chất lượng, độ bền và an toàn cho khách hàng khi sử dụng trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

Bảng giá xốp PE OPP Thái Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Thái Bình

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội, thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm này được tạo thành từ nhựa Polyurethane dạng bọt, hình thành một mạng lưới các bọt khí giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể tồn tại ở dạng tế bào kín hoặc tế bào hở; trong đó, dạng tế bào kín có khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tốt hơn, còn dạng tế bào hở lại giúp không gian thông thoáng và nâng cao khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố bằng hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), điều này giúp tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp PU Thái Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Thái Bình

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS

– Chống thấm cao

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ

– Giá rẻ hơn XPS

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt

– Phản xạ nhiệt hiệu quả

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền

– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn

– Cách âm phòng thu, rạp hát

– Dán lên mái tôn, panel

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi có nhu cầu lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng cho ngôi nhà của mình, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên hàng đầu. Loại xốp này có khả năng cách nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống và giảm thiểu chi phí điều hòa. Đối với các công trình công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, độ bền vượt trội và khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả lâu dài. Khi lắp đặt tại mái tôn hoặc các bức tường ngoài trời, việc chọn loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và bức xạ nhiệt mạnh mẽ sẽ giúp giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, tạo ra môi trường thoải mái hơn cho người sử dụng.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý, phù hợp cho các công trình yêu cầu cách nhiệt vừa phải như nhà ở, cửa sổ hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS không chỉ nhẹ mà còn cực kỳ cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm và chống ẩm một cách vượt trội. Xốp EPS, với mức giá tiết kiệm, thường được chọn để giảm thiểu chi phí trong các dự án xây dựng mà vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả. Đối với những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao nhất, xốp PU là lựa chọn lý tưởng, mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội cũng như khả năng bảo vệ không gian khỏi các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Khi chọn loại xốp phù hợp, yếu tố hệ số dẫn nhiệt đóng vai trò vô cùng quan trọng. Xốp có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sẽ mang lại khả năng cách nhiệt tốt hơn, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sử dụng. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, trở thành các lựa chọn phổ biến và lý tưởng trong các dự án dân dụng. Trong khi đó, các dòng xốp cao cấp như PU, với khả năng dẫn nhiệt thấp hơn, phù hợp để sử dụng trong các công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt hoặc ở những khu vực có nhiệt độ cao, đòi hỏi hiệu quả cách nhiệt tối ưu hơn.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định khả năng cách nhiệt của nó. Những tấm xốp có độ dày lớn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt cao hơn, tuy nhiên, cần cân nhắc sao cho phù hợp để không gây ảnh hưởng đến diện tích sử dụng. Ngoài ra, việc chọn lựa độ dày xốp cũng cần dựa trên điều kiện khí hậu cụ thể và nhu cầu của công trình để đảm bảo tối ưu hiệu quả và phù hợp với các yếu tố môi trường.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong các công trình nằm trong môi trường có độ ẩm cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước, chẳng hạn như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn lựa loại xốp phù hợp rất quan trọng. Để đảm bảo hiệu quả, nên sử dụng các loại xốp có khả năng chống ẩm và chống thấm tốt, giúp bảo vệ cấu trúc khỏi ảnh hưởng của nước. Trong số các loại xốp, PE-OPP thường được đánh giá cao về khả năng chống ẩm, không dễ bị tác động bởi nước, phù hợp với các điều kiện khắc nghiệt này.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng có đa dạng mức giá phù hợp với nhiều ngân sách. Khi lựa chọn sản phẩm, bạn nên xem xét kỹ lưỡng giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn mà nó mang lại. Dù các loại xốp cao cấp có giá thành cao hơn, nhưng nhờ khả năng cách nhiệt hiệu quả và độ bền cao, chúng sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành, chẳng hạn như tiền điện tiêu thụ cho hệ thống điều hòa trong thời gian dài.

Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có khả năng truyền nhiệt thấp hơn so với vật liệu bông cách nhiệt, từ đó tăng cường khả năng cách nhiệt và chống nóng hiệu quả hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng, như XPS và PU, có cấu trúc tế bào kín giúp ngăn chặn gần như hoàn toàn việc thấm nước. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ hút ẩm, làm giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ướt và có khả năng phát triển nấm mốc, gây mất vệ sinh. Trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, các loại xốp này vẫn duy trì được độ bền và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo hiệu quả lâu dài trong việc cách nhiệt và chống ẩm.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có khả năng chịu lực tốt, không bị lún xẹp theo thời gian và duy trì hiệu quả sử dụng trong nhiều năm liên tục. Trong khi đó, bông cách nhiệt thường dễ bị xẹp xuống theo thời gian, điều này làm giảm khả năng cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Đối với các công trình xây dựng lâu dài như nhà ở, văn phòng hoặc nhà xưởng, việc sử dụng loại xốp này không chỉ đảm bảo hiệu quả chống nóng và cách âm mà còn giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng về sau.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp Cách Âm và Cách Nhiệt Chống Nóng thường được thiết kế dưới dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng. Sản phẩm này không sinh ra bụi và không gây kích ứng cho da trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, bông cách nhiệt cũng có thể được cung cấp dưới dạng cuộn hoặc tấm, tuy nhiên khi thi công cần sử dụng đồ bảo hộ để tránh các tác dụng phụ như kích ứng da, mắt hoặc hệ hô hấp. Với tính an toàn cao hơn, loại xốp này không chỉ giúp người thi công đảm bảo sức khỏe mà còn tiết kiệm được chi phí nhân công, đồng thời giảm thời gian thi công hiệu quả.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Các loại xốp XPS và PU không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, do đó không gây kích ứng da hoặc phát sinh bụi độc hại cho hệ hô hấp của người sử dụng. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh hay bông khoáng có thể gây kích ứng cho da, mắt và hệ hô hấp nếu tiếp xúc lâu dài. Chính vì vậy, xốp cách âm cách nhiệt chống nóng, thân thiện với sức khỏe, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình như nhà ở, văn phòng, bệnh viện hay trường học, mang lại sự an toàn và tiện lợi cho người dùng.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình

Tại Thái Bình, các giải pháp về xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng ngày càng được ưa chuộng như một phương án hiệu quả để giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Những tấm xốp này đã trở thành phần không thể thiếu trong việc lắp đặt trên mái nhà cũng như trong các dự án dân dụng và công nghiệp. Hình ảnh các công nhân đang lắp đặt xốp cách âm cách nhiệt trên mái tôn tại các khu nhà ở hoặc nhà xưởng ở Thái Bình đã trở nên quen thuộc. Mỗi tấm xốp được đặt cẩn thận vào các khe hở, tạo thành lớp chắn nhiệt dày đặc, góp phần làm giảm đáng kể nhiệt độ trong không gian bên trong công trình.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Tại Thái Bình, các giải pháp chống nóng và cách nhiệt bằng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng được ưa chuộng bởi hiệu quả rõ rệt trong việc giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng. Các loại xốp này đã trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng, từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp. Khi lựa chọn loại xốp phù hợp, cần xem xét các yếu tố như điều kiện môi trường, loại hình công trình và khả năng tài chính. Đối với các khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định hơn. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hay kho lạnh có những yêu cầu khác nhau về khả năng cách nhiệt, do đó, việc chọn loại xốp có độ bền cao trong điều kiện khắc nghiệt là điều cần thiết. Ngoài ra, các loại xốp này có mức giá thành khác nhau, đòi hỏi người sử dụng phải cân nhắc giữa chi phí đầu tư ban đầu và lợi ích lâu dài, đặc biệt là trong việc giảm tiêu thụ năng lượng và nâng cao hiệu quả sử dụng công trình.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng từ 0.030 đến 0.035 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống nước tốt và độ bền cao. Chính nhờ những đặc tính này, XPS thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ 0.035 đến 0.040 W/m·K, mức chi phí thấp hơn so với XPS. Tuy nhiên, khả năng cách nhiệt của EPS không cao bằng XPS, nên phù hợp hơn cho các dự án dân dụng có ngân sách hạn chế.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt cực kỳ hiệu quả và bền vững trong các điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy chế biến thực phẩm. Mặc dù mức giá ban đầu khá cao, nhưng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài, xốp PU xứng đáng là lựa chọn đầu tư cho những dự án cần độ cách nhiệt vượt trội.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Dù xốp EPS có giá thành phải chăng, khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Trong các dự án cần khả năng cách nhiệt tốt hơn, chẳng hạn như ở những khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, mặc dù chúng có chi phí cao hơn EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác nhờ vào cấu trúc mật độ cao cùng khả năng hấp thụ âm thanh tối ưu. Chính nhờ đặc điểm này, nó trở thành sự lựa chọn hoàn hảo cho các công trình đòi hỏi sự yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là những vật liệu cách nhiệt tối ưu cho các kho lạnh hoặc nhà máy chế biến thực phẩm, nhờ khả năng giữ nhiệt xuất sắc và khả năng chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS thường phù hợp với các khu vực có độ ẩm cao, còn PU lại lý tưởng cho những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt vượt trội cùng độ bền cao. Tuy nhiên, đối với những kho lạnh không đặt nặng yêu cầu về cách nhiệt và cần tiết kiệm chi phí đầu tư, chủ đầu tư thường ưu tiên sử dụng EPS làm lõi cách nhiệt cho công trình của mình.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?

Dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền khá cao, việc bảo trì định kỳ là điều cần thiết để duy trì hiệu quả cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, sản phẩm có thể gặp phải một số vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra định kỳ và thay thế khi cần thiết giúp đảm bảo tính năng cách nhiệt vẫn được duy trì. Ngoài ra, theo thời gian, tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao có thể làm giảm tính đàn hồi của xốp, từ đó ảnh hưởng đến khả năng cách nhiệt. Khi nhận thấy những dấu hiệu này, người dùng nên tiến hành bảo trì hoặc thay mới để đảm bảo hiệu quả sử dụng. Đồng thời, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp cũng rất quan trọng, nhằm loại bỏ các khoảng trống có thể làm giảm khả năng cách nhiệt của toàn bộ hệ thống.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng tuy không quá phức tạp nhưng yêu cầu thực hiện chính xác để đạt được hiệu quả cao nhất. Quá trình này bắt đầu bằng việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chặt vào bề mặt cần bảo vệ để đảm bảo tính cách nhiệt. Đặc biệt, việc ghép các tấm xốp sao cho kín đáo, không để lại khe hở là yếu tố quan trọng giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt và kéo dài tuổi thọ của vật liệu. Khi lắp đặt đúng quy trình, sản phẩm sẽ phát huy tối đa công dụng trong việc chống nóng và cách âm.

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe nếu được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa hoá chất độc hại hoặc khi cháy có khả năng phát thải khí độc hại. Vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm cần chú ý đến nguồn gốc và độ tin cậy của chất lượng, tránh sử dụng những loại xốp không rõ xuất xứ hoặc không có giấy chứng nhận an toàn. Đến với Triệu Hổ để nhận được tư vấn chuyên nghiệp và lựa chọn các loại xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng đảm bảo an toàn sức khỏe và mang lại hiệu quả tối ưu cho công trình của bạn.

Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình không?

Triệu Hổ luôn cam kết cung cấp các sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng cao, phục vụ khách hàng tại Thái Bình một cách tận tâm. Chúng tôi đảm bảo dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi, giúp những tấm xốp đến tay bạn một cách an toàn, đúng thời gian và đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn chuyên nghiệp cũng như hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng ngay hôm nay!

Triệu Hổ mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thái Bình chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp một cách dễ dàng, chính xác và nhanh chóng. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.