Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh “Ưu Đãi Lớn”

5/5 - (3756 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh |Xem Có Sẵn| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong bối cảnh Hà Tĩnh ngày càng phát triển mạnh mẽ, việc tìm kiếm không gian sinh hoạt và làm việc yên tĩnh trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Các vật liệu cách âm cho sàn bê tông đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế tiếng ồn truyền qua nền, tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Chính vì vậy, việc sử dụng các giải pháp cách âm chuyên dụng là điều cần thiết để nâng cao chất lượng không gian.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh

Vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông gồm các loại vật liệu đặc biệt được phát triển nhằm hạn chế hoặc ngăn chặn sự truyền âm và rung động qua kết cấu sàn bê tông trong các dự án xây dựng. Chức năng chính của chúng là tạo ra môi trường sống hoặc làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn bằng cách cách ly âm thanh giữa các khu vực khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, do đó dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và cần được bảo vệ khỏi tình trạng ẩm mốc cũng như hư hỏng lâu dài. Khi lựa chọn vật liệu cách âm cho khu vực này, việc tích hợp khả năng chống thấm và ngăn hơi ẩm từ nền đất là rất quan trọng để bảo vệ các lớp vật liệu hoàn thiện cũng như sàn nhà. Đặc biệt, đối với các công trình nằm gần các nguồn rung động hoặc tiếng ồn phát ra từ dưới đất như đường phố lớn, máy móc, đường sắt hoặc cao tốc, vật liệu cách âm phải có khả năng giảm chấn tốt nhằm hạn chế sự truyền tải của tiếng ồn qua kết cấu. Ngoài ra, sàn tầng trệt thường phải chịu tải trọng lớn, cả tĩnh lẫn động, nên việc sử dụng vật liệu có độ cứng phù hợp là điều cần thiết để duy trì hiệu quả cách âm lâu dài, tránh lún hoặc biến dạng theo thời gian.

Trong khi đó, sàn tầng treo thường phải đối mặt với các loại tiếng ồn truyền từ tầng trên xuống, bao gồm tiếng va đập, tiếng bước chân, cũng như âm thanh từ các hệ thống kỹ thuật đi xuyên qua sàn. Để xử lý hiệu quả các vấn đề này, hệ thống cách âm đa lớp thường được sử dụng nhằm triệt tiêu tiếng rơi, tiếng va đập và ngăn chặn âm thanh từ các hoạt động như trò chuyện hoặc phát nhạc truyền xuống tầng dưới. Trong các tòa nhà cao tầng, việc lựa chọn vật liệu cách âm phù hợp còn phải tính đến yếu tố tiết kiệm không gian, do mỗi milimet chiều cao đều rất quý giá. Vì vậy, các loại vật liệu mỏng, như xốp cách âm mật độ cao, được ưu tiên sử dụng để đảm bảo khả năng cách âm tốt mà không làm giảm diện tích không gian nội thất của các tầng.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Hà Tĩnh, sự phát triển nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã tạo ra một môi trường đông đúc và sầm uất. Tuy nhiên, điều này cũng đi kèm với những phiền toái về tiếng ồn, từ việc di chuyển của người dân, va đập của đồ đạc hay tiếng ồn trong không khí phát ra từ các căn hộ lân cận. Để giải quyết vấn đề này, vật liệu cách âm sàn bê tông ngày càng trở nên phổ biến và cần thiết, giúp tạo ra không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Đặc biệt, đối với các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, việc đảm bảo sự yên tĩnh là yếu tố then chốt trong việc nâng cao trải nghiệm của khách hàng, góp phần xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp và chất lượng dịch vụ cao cấp.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình được trang bị khả năng cách âm vượt trội sẽ nổi bật hơn và có giá trị cao hơn trên thị trường. Điều này đặc biệt thu hút các khách hàng trong phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê, những người sẵn lòng chi trả nhiều hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng sống. Bên cạnh đó, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc, chẳng hạn như XPS, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi các hư hại do hơi ẩm gây ra. Nhờ đó, công trình không những có tuổi thọ dài hơn mà còn giảm thiểu các chi phí bảo trì trong tương lai, mang lại lợi ích kinh tế lâu dài cho chủ sở hữu.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Hà Tĩnh, khả năng chống nhiệt của các vật liệu cách âm trở nên vô cùng quan trọng. Một số loại vật liệu, như Xốp XPS, không chỉ có khả năng cách âm mà còn có khả năng cách nhiệt hiệu quả. Khi được lắp đặt cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong qua sàn tầng trệt hoặc giữa các tầng, từ đó duy trì nhiệt độ mát mẻ hơn trong nhà. Nhờ đó, hệ thống điều hòa không khí sẽ hoạt động với công suất thấp hơn, góp phần giảm tiêu thụ điện năng đáng kể trong những tháng nắng nóng gay gắt.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được sản xuất dưới dạng tấm hoặc cuộn, điều này giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn, góp phần rút ngắn thời gian thi công của dự án. Những loại vật liệu này còn có khả năng tương thích cao với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, mang lại sự linh hoạt cho các kiến trúc sư và nhà thầu trong việc thiết kế nội thất. Đồng thời, chúng không làm tăng đáng kể chiều cao của sàn hoặc gây phức tạp trong quá trình xây dựng, giúp đảm bảo sự thuận tiện và hiệu quả trong quá trình thi công.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Hà Tĩnh

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) đã trở thành một giải pháp phổ biến nhờ hiệu quả rõ rệt. Loại vật liệu này đặc biệt phù hợp để giảm thiểu cả tiếng ồn từ không khí lẫn tiếng ồn do va đập gây ra. Bông khoáng được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy rồi kéo sợi thành dạng sợi rối, trong đó chứa đựng nhiều túi khí nhỏ li ti. Chính cấu trúc đặc biệt này giúp tăng cường khả năng cách âm và cách nhiệt của vật liệu, mang lại hiệu quả tối ưu cho các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Hà Tĩnh

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB. Với cấu trúc kín đặc của lớp xốp, sản phẩm không chỉ giúp chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự hình thành của nấm mốc và vi khuẩn, góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Hà Tĩnh

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 dB đến 35 dB, góp phần làm giảm thiểu tiếng ồn và mang lại không gian sống yên tĩnh, dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu tấm cách âm PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, được phát triển nhằm mang lại hiệu quả cách âm và cách nhiệt cao. Được cấu tạo từ ba lớp đặc biệt, lớp trung tâm của tấm gồm lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), giúp tối ưu hóa chức năng cách nhiệt. Hai lớp bên ngoài là các bề mặt chắc chắn, làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, bảo vệ cấu trúc bên trong. Xốp PU nổi bật với cấu trúc ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín chặt, giúp ngăn chặn sự truyền tải của không khí và sóng âm, từ đó mang lại khả năng cách âm vượt trội.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp nổi bật với khả năng đàn hồi vượt trội, giúp hấp thụ và phân tán năng lượng sóng âm một cách hiệu quả, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung tốt hơn. Ngoài ra, các tấm xốp có khả năng co giãn linh hoạt, dễ dàng chèn vào các khe hở để lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong cũng như hạn chế truyền âm giữa các khu vực khác nhau. Nhờ đó, môi trường sống trở nên yên tĩnh, thoải mái hơn, phù hợp cho các không gian cần cách âm hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Tấm cách âm cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một loại vật liệu kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) qua quy trình lưu hóa đặc biệt. Sản phẩm có cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), chứa hàng triệu bọt khí nhỏ phân bố đều trong lòng, giúp tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt, mang lại hiệu quả vượt trội trong ứng dụng chống ồn và chống nhiệt.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Hà Tĩnh (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Hà Tĩnh

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Hà Tĩnh

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các giải pháp cách âm giúp giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ các tầng trên xuống các không gian dưới, như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc. Ngoài ra, lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn còn có tác dụng hạn chế tiếng ồn do mưa và các tác động ngoại cảnh gây ra, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này là cách hiệu quả nhất để giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư và giảm thiểu sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa các căn hộ, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng, việc đối mặt với tiếng ồn là một thách thức không nhỏ. Những âm thanh như tiếng nói chuyện, tiếng TV, tiếng sinh hoạt cá nhân từ các phòng đều có thể phát ra gây phiền nhiễu. Ngoài ra, tiếng bước chân trên hành lang, âm thanh từ thang máy cũng góp phần làm giảm chất lượng trải nghiệm của khách. Không chỉ vậy, âm thanh từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi hay phòng gym cũng dễ truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, gây mất tập trung và gây khó chịu. Để giải quyết vấn đề này, các khách sạn thường sử dụng vật liệu cách âm như lớp lót cách âm dưới lớp gạch, sàn gỗ hoặc thảm để hạn chế tiếng ồn va đập trong quá trình hoạt động hàng ngày. Việc này không chỉ giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng, tạo cảm giác riêng tư và thoải mái mà còn góp phần nâng cao đánh giá sao của khách sạn và xây dựng danh tiếng uy tín trong ngành.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích quan trọng. Chúng giúp giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới, góp phần tạo ra môi trường yên tĩnh phù hợp cho các hoạt động học tập, điều trị y tế hoặc làm việc. Đồng thời, vật liệu này còn hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, các thiết bị hoạt động, cũng như các cuộc trao đổi giữa các khu vực lân cận, giúp nâng cao chất lượng không gian sống và làm việc.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc giảm thiểu tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong các khu vực giải trí, mua sắm hoặc nhà hàng. Điều này giúp nâng cao chất lượng trải nghiệm của khách hàng, tạo ra không gian yên tĩnh, thoải mái và chuyên nghiệp. Hơn nữa, biện pháp này còn giúp hạn chế sự xung đột và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các khu vực chức năng khác nhau, góp phần xây dựng môi trường kinh doanh và phục vụ hiệu quả hơn.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc lắp đặt các tấm cách âm chống rung dưới sàn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ các hoạt động như xe nâng, xe đẩy hàng hoặc tiếng bước chân của công nhân. Những tấm này giúp cách ly rung động hiệu quả, ngăn chặn âm thanh truyền xuống các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, từ đó duy trì môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, không gian làm việc trở nên thoải mái hơn cho nhân viên vận hành, giúp họ tập trung hơn vào công việc và giảm thiểu khả năng mắc lỗi do tiếng ồn gây xao nhãng.

Kho bãi và trung tâm logistics

Việc áp dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các văn phòng nằm trong kho hàng giúp giảm thiểu tiếng ồn do va đập của xe cộ và hàng hóa, tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn cho nhân viên. Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả làm việc mà còn đảm bảo sự thoải mái và tập trung cho đội ngũ nhân viên trong khu vực kho.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Các khu vực này thường xuất hiện những tiếng ồn và rung động mạnh mẽ, gây ảnh hưởng đáng kể đến môi trường xung quanh. Để giảm thiểu tối đa tác động của các tiếng ồn và rung động này, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm bằng vật liệu chuyên dụng là vô cùng quan trọng, giúp ngăn chặn sự truyền tải của âm thanh và dao động vào kết cấu của toàn bộ tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh

Khi bạn muốn tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng hình ảnh thực tế luôn mang lại sự thuyết phục hơn bất kỳ lời giải thích nào. Những hình ảnh về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn chân thật và đáng tin cậy nhất về hiệu quả của sản phẩm.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Hà Tĩnh phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Hà Tĩnh, sự phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp đã thúc đẩy nhu cầu về vật liệu cách âm cho sàn bê tông ngày càng tăng. Các loại vật liệu phổ biến được ưa chuộng nhờ khả năng cách âm hiệu quả và tính linh hoạt trong ứng dụng gồm có xốp XPS, xốp EPS và xốp PU.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Khi lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông, không chỉ cần chú ý đến loại vật liệu mà còn phải xem xét kỹ các đặc điểm riêng của từng loại công trình. Trong các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hay biệt thự, mục tiêu chính là giảm thiểu tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hay đồ rơi, cũng như tiếng ồn phát ra từ không khí như tiếng nói chuyện hay âm thanh từ TV, nhằm mang lại sự thoải mái và đảm bảo tính riêng tư cho cư dân. Đối với các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi, việc cách âm tập trung vào việc chống rung động và tiếng ồn lớn phát sinh từ các máy móc, thiết bị nặng hoặc xe nâng, yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải cao, bền bỉ và thích nghi tốt với môi trường khắc nghiệt, đặc biệt khi có hóa chất hay dầu mỡ. Trong các công trình thương mại như khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại hoặc rạp chiếu phim, mục tiêu là duy trì sự riêng tư và thoải mái cho khách hàng lẫn nhân viên, giảm thiểu tiếng ồn giữa các phòng và các khu vực chức năng khác nhau, với mức độ cách âm thường được duy trì ở mức cao để đảm bảo chất lượng dịch vụ.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc thực hiện cách âm cho sàn là điều vô cùng quan trọng, ngay cả khi đã tiến hành cách âm cho các bức tường. Đây là một nguyên tắc cơ bản trong việc xây dựng một hệ thống cách âm toàn diện. Bạn có thể hình dung căn phòng như một chiếc hộp, nơi tiếng ồn có thể dễ dàng xuyên qua các mặt còn lại nếu chỉ mới cách âm hai bức tường đối diện. Các mặt còn lại như trần và sàn vẫn có khả năng truyền âm, do đó, để đạt được hiệu quả cách âm tối ưu và tạo ra không gian yên tĩnh thực sự, việc chống ồn cho sàn là điều không thể bỏ qua. Thực hiện đồng bộ các biện pháp cách âm cho tường, trần và sàn sẽ giúp hạn chế tối đa khả năng truyền âm, còn bỏ qua bất kỳ mặt nào cũng sẽ làm giảm đi hiệu quả của toàn bộ hệ thống cách âm.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền âm thanh không khí ngang qua các không gian khác nhau. Những âm thanh cần kiểm soát bao gồm tiếng nói chuyện, nhạc, tiếng tivi, âm thanh còi xe từ bên ngoài hoặc tiếng ồn phát ra từ các phòng kế cận. Để đạt hiệu quả cao, các vật liệu cách âm thường có khả năng cản trở sóng âm tốt, với mật độ khối lượng lớn giúp hạn chế sự truyền dẫn của âm thanh qua tường. Trong khi đó, cách âm sàn tập trung vào việc giảm tiếng ồn va đập, như tiếng bước chân, rơi đồ hoặc kéo lê vật dụng, đồng thời cũng cần xử lý âm thanh không khí truyền theo chiều thẳng đứng, từ các tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại. Các vật liệu dùng để cách âm sàn phải có khả năng hấp thụ rung động và chịu nén tốt, nhằm giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ hoạt động hàng ngày trên mặt sàn.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Hà Tĩnh không?

Với vị thế là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các sản phẩm cách âm cho sàn bê tông đến khu vực Hà Tĩnh. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và nhiều loại khác nhằm đáp ứng nhu cầu của các dự án dân dụng cũng như công nghiệp. Để đảm bảo bạn có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí cũng như thời gian giao hàng, tốt nhất bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Việc này giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết và phù hợp nhất về số lượng, loại sản phẩm cũng như địa điểm nhận hàng tại Hà Tĩnh.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hà Tĩnh chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể. Quý khách đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn đến thành công viên mãn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.