Xốp Cách Nhiệt Hồ Chí Minh (Sài Gòn) “Chốt Gấp”

5/5 - (3410 bình chọn)

Xốp Cách Nhiệt Hồ Chí Minh (Sài Gòn) |Siêu Hot| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách nhiệt là giải pháp hiệu quả giúp duy trì không gian mát mẻ cho ngôi nhà trong những ngày hè nắng nóng gay gắt tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn). Việc lựa chọn đúng loại xốp phù hợp không chỉ giúp giảm nhiệt độ trong nhà mà còn tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PE OPP và PU, mỗi loại đều sở hữu những ưu điểm riêng biệt. Tuy nhiên, không phải ai cũng dễ dàng xác định đâu là lựa chọn tối ưu, bền bỉ và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất. Để giúp bạn đưa ra quyết định chính xác, hãy cùng tìm hiểu về bốn loại xốp cách nhiệt phổ biến nhất tại thành phố Hồ Chí Minh.

Tìm hiểu Xốp Cách Nhiệt tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Xốp cách nhiệt tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn) không chỉ đóng vai trò như một giải pháp giúp chống nóng hiệu quả mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể. Trong bối cảnh thời tiết khắc nghiệt của miền Trung, việc lựa chọn loại xốp phù hợp không những giúp bảo vệ công trình khỏi nhiệt độ cao mà còn giảm thiểu chi phí làm mát. Các loại xốp cách nhiệt có đặc điểm nổi bật như khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, ngành công nghiệp cũng như đời sống dân dụng. Với khả năng chống nóng tốt, độ bền cao và mức giá hợp lý, xốp cách nhiệt đã trở thành giải pháp không thể thiếu để bảo vệ công trình khỏi những tác động tiêu cực của thời tiết khắc nghiệt tại thành phố Hồ Chí Minh và Sài Gòn.

Tầm quan trọng của xốp cách nhiệt trong xây dựng và công nghiệp.

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ mang lại lớp bảo vệ cho công trình mà còn ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả năng lượng và độ bền của cấu trúc. Khi thiếu lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ bên trong không gian sẽ dễ dàng bị hấp thụ trực tiếp, gây ra cảm giác oi bức và làm tăng chi phí cho việc làm mát, đồng thời làm giảm tuổi thọ của các vật liệu xây dựng. Trong công nghiệp, xốp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế thất thoát nhiệt năng, qua đó tối ưu hóa quá trình sản xuất và bảo vệ các thiết bị máy móc khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Đặc biệt ở những khu vực có khí hậu khắc nghiệt như Hồ Chí Minh, xốp cách nhiệt trở thành giải pháp không thể thiếu, giúp các công trình bền bỉ hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và góp phần bảo vệ môi trường.

Khám phá 4 Xốp Cách Nhiệt tốt nhất tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Xốp Cách Nhiệt XPS

Xốp XPS, còn gọi là Extruded Polystyrene trong tiếng Anh, là loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được chế tạo từ nhựa PolyStyrene nóng chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C. Quá trình sản xuất sử dụng công nghệ ép đùn giúp tạo ra cấu trúc ô kín hoàn chỉnh, có khả năng hàn dính chặt chẽ và chứa các bọt khí nhỏ li ti. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, xốp XPS vừa nhẹ nhưng vẫn giữ được độ cứng chắc và độ bền vượt trội, từ đó nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm và khả năng chống ẩm một cách tối ưu. Ngoài ra, loại vật liệu này còn giúp tiết kiệm năng lượng, chống chịu tốt với độ ẩm cao, áp lực lớn và có tuổi thọ dài lâu. Chính nhờ những đặc tính nổi bật này, xốp XPS thường được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng, trở thành lựa chọn lý tưởng để bảo vệ công trình, nâng cao hiệu quả cách nhiệt và giảm thiểu chi phí vận hành. Một số chứng nhận chất lượng của xốp XPS cũng đã được công nhận trong ngành.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 25mm

 

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 50mm

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá xốp XPS (01/2026) Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Bạn có đang phân vân XPS có thê lắp đặt tại vị trí nào tại công trình. Tham khảo những cách lắp đặt và hình ảnh thực tế tại đây

Xốp Cách Nhiệt EPS 

Xốp EPS, hay còn gọi là Expanded Polystyrene, là loại vật liệu cách nhiệt phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, đóng gói và bảo vệ sản phẩm. Được cấu tạo từ hàng triệu hạt nhựa Polystyrene giãn nở liên kết chặt chẽ theo hình dạng tổ ong, trong đó khoảng 98% là không khí, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan hiệu quả. Thành phần chính của loại xốp này gồm nhựa Polystyrene kết hợp với khí Bentan hoặc CO2, tạo nên một vật liệu nhẹ, có độ bền cao và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Với mức giá hợp lý, xốp EPS là một lựa chọn tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả trong việc cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Xốp EPS

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp cách nhiệt EPS (01/2026) Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tham khảo những công dụng khác của xốp cách nhiệt EPS phù hợp với công trình của bạn

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại xốp cách nhiệt được tạo thành từ mút PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm một cách hiệu quả. Màng OPP đảm nhiệm vai trò bảo vệ lớp xốp, đồng thời phản xạ nhiệt để giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ. Nhờ vào lớp keo chuyên dụng, các lớp vật liệu liên kết chặt chẽ với nhau, đảm bảo tính ổn định và độ bền của sản phẩm trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được trang bị sẵn lớp keo dán, giúp việc thi công trên các bề mặt như tôn, panel hoặc các vật liệu khác trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

 

Bảng giá xốp cách nhiệt PE OPP (01/2026) Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PEOPP qua đây

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng cả trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm này được chế tạo từ nhựa Polyurethane tạo thành các bọt khí, hình thành một mạng lưới bọt khí giúp giảm truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở, trong đó tế bào kín có khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tốt, còn tế bào hở giúp không gian thoáng đãng hơn và nâng cao khả năng cách âm. Ngoài ra, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố bằng hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp cách nhiệt PU (01/2026) Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PU qua đây

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Nhiệt 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS 

– Chống thấm cao 

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ 

– Giá rẻ hơn XPS 

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao 

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt 

– Phản xạ nhiệt hiệu quả 

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách 

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa 

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền n- Kho lạnh, hệ thống bảo ôn n- Cách âm phòng thu, rạp hát – Dán lên mái tôn, panel 

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần lắp đặt xốp cách nhiệt cho nhà ở, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời là những vị trí ưu tiên hàng đầu. Việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, từ đó giảm thiểu chi phí vận hành điều hòa. Đối với các nhà xưởng, kho lạnh hoặc các công trình công nghiệp, lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, độ bền vượt trội cùng khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả và độ bền lâu dài của công trình. Trong trường hợp lắp đặt cho mái tôn hoặc các bức tường ngoài trời, việc chọn xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và nhiệt năng mạnh mẽ sẽ giúp giữ cho không gian bên trong mát mẻ hơn, nâng cao hiệu quả điều hòa và tiết kiệm năng lượng.

Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp

Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, nhẹ, dễ thi công và có mức giá phù hợp, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt trung bình như nhà ở, cửa sổ hay mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS sở hữu trọng lượng nhẹ nhưng vô cùng chắc chắn và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả chống nhiệt, cách âm và kháng ẩm vượt trội, phù hợp cho những công trình đòi hỏi độ bền cao. Xốp EPS với mức giá hợp lý là lựa chọn tối ưu cho các dự án cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả. Cuối cùng, xốp PU có khả năng cách nhiệt cực kỳ cao, thường được sử dụng trong những công trình yêu cầu hiệu suất cách nhiệt vượt trội và khả năng bảo vệ không gian khỏi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Triệu Hổ luôn khuyên khách hàng nên xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của từng loại xốp trước khi lựa chọn, nhằm đảm bảo phù hợp với nhu cầu của công trình. Một yếu tố quan trọng cần chú ý là hệ số dẫn nhiệt, vì sản phẩm có hệ số này càng thấp thì khả năng cách nhiệt càng tốt. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, phù hợp cho các dự án dân dụng. Trong khi đó, các loại xốp cách nhiệt cao cấp như PU có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn, thích hợp để sử dụng trong những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao hoặc ở những khu vực có nhiệt độ cao.

Độ dày của xốp cách nhiệt

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định khả năng cách nhiệt của nó. Những tấm xốp có độ dày lớn hơn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt cao hơn, tuy nhiên, cần cân nhắc sao cho phù hợp để không làm giảm diện tích sử dụng của không gian. Ngoài ra, việc chọn lựa độ dày phù hợp còn phải dựa trên điều kiện khí hậu và yêu cầu cụ thể của công trình để đảm bảo hiệu quả tối ưu trong quá trình sử dụng.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong những công trình đặt trong môi trường có độ ẩm lớn hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước, như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp là điều rất quan trọng. Nên ưu tiên sử dụng các loại xốp có khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả để đảm bảo độ bền và hiệu quả cách nhiệt. Trong số đó, các loại xốp PE-OPP thường được đánh giá cao về khả năng chống ẩm, không dễ bị ảnh hưởng bởi nước, giúp duy trì tính chất và độ bền của vật liệu trong điều kiện ẩm ướt.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách nhiệt đa dạng về mức giá, do đó khi lựa chọn, bạn nên xem xét giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài. Dù các loại xốp cao cấp thường có giá cao hơn, nhưng chúng mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền lâu dài, giúp bạn giảm thiểu các chi phí vận hành như tiền điện tiêu thụ cho hệ thống điều hòa trong thời gian sử dụng.

Tại sao nên sử dụng Xốp Cách Nhiệt thay vì Bông cách nhiệt

Khi chọn vật liệu cách nhiệt, các loại xốp như XPS, EPS, PU, PE OPP và các loại bông như bông thủy tinh, bông khoáng, bông gốm đều sở hữu những ưu điểm riêng biệt. Tuy nhiên, xốp cách nhiệt thường được ưa chuộng hơn trong nhiều trường hợp nhờ vào khả năng cách nhiệt hiệu quả, độ bền cao và quá trình thi công thuận tiện. Những lý do này khiến xốp trở thành lựa chọn phổ biến trong các dự án xây dựng và cải tạo nhằm đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm thời gian.

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách nhiệt có khả năng truyền nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó mang lại hiệu quả cách nhiệt cao hơn trong việc giữ nhiệt.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Các loại xốp cách nhiệt như XPS và PU có cấu trúc tế bào kín, giúp chúng chống thấm nước gần như tuyệt đối. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ hấp thụ ẩm, điều này làm giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ướt và dễ phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh. Chính vì vậy, trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, xốp cách nhiệt có khả năng chịu nước tốt hơn và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách nhiệt nổi bật với khả năng chống chịu cơ học tốt, không dễ bị lún hay biến dạng theo thời gian, đảm bảo duy trì hiệu quả cách nhiệt lâu dài. Trong khi đó, bông cách nhiệt thường dễ bị xẹp xuống theo thời gian, gây giảm hiệu suất cách nhiệt và đòi hỏi phải bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Nhờ vào đặc tính này, sử dụng xốp cách nhiệt trong các dự án xây dựng dài hạn như nhà ở, văn phòng hoặc nhà xưởng giúp giảm thiểu các khoản phí sửa chữa và bảo dưỡng, đồng thời duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định qua nhiều năm.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách nhiệt dạng tấm dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng, đồng thời không sinh ra bụi hay gây kích ứng cho da. Trong khi đó, bông cách nhiệt có dạng cuộn hoặc tấm, đòi hỏi người thi công phải sử dụng đồ bảo hộ để tránh tình trạng kích ứng da, mắt hoặc hít phải hơi độc. So với các loại vật liệu khác, xốp cách nhiệt an toàn hơn cho người sử dụng, giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công một cách hiệu quả.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU là các loại vật liệu cách nhiệt không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, đảm bảo an toàn cho làn da và không sinh ra bụi gây hại cho hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh hoặc bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp khi tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì những ưu điểm này, xốp cách nhiệt thân thiện hơn với sức khỏe người sử dụng, phù hợp để lắp đặt trong các công trình nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Nhiệt tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn)

Tại TP Hồ Chí Minh, xốp cách nhiệt ngày càng trở thành một giải pháp phổ biến và hiệu quả để chống nóng cũng như tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Các loại tấm xốp này đã được sử dụng rộng rãi từ mái nhà cho đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Trong quá trình thi công, hình ảnh các công nhân lắp đặt xốp lên mái tôn tại các khu nhà ở hoặc nhà xưởng không còn xa lạ, khi mỗi tấm xốp được đặt cẩn thận vào từng khe hở, tạo thành lớp chắn nhiệt dày đặc giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình đáng kể. Nhờ khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời và hạn chế bức xạ nhiệt, không gian bên trong trở nên mát mẻ hơn, từ đó nâng cao năng suất làm việc và giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa. Các dự án sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống mà còn thể hiện sự cam kết trong việc ứng dụng công nghệ xanh, thân thiện với môi trường tại thành phố năng động này.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Nhiệt

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Việc lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, loại công trình và ngân sách dự án. Đối với những khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hoặc kho lạnh đều có những yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt, đòi hỏi loại xốp có độ bền cao để chịu đựng điều kiện khắc nghiệt của môi trường. Ngoài ra, các loại xốp cách nhiệt có mức giá khác nhau, vì vậy việc cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài là điều quan trọng, đặc biệt là trong việc tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành cho công trình.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống nước và độ bền cao, phù hợp cho những công trình yêu cầu cách nhiệt nghiêm ngặt như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng 0.035 đến 0.040 W/m·K, chi phí thấp hơn XPS nhưng khả năng cách nhiệt không đạt mức tối ưu. Loại xốp này thường được sử dụng trong các dự án dân dụng có ngân sách hạn chế, mang lại giải pháp tiết kiệm mà vẫn đảm bảo công năng cần thiết.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt rất thấp, từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao ngay cả trong các điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy chế biến thực phẩm. Dù mức giá ban đầu khá cao, nhưng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài, loại vật liệu này trở thành sự lựa chọn xứng đáng cho những công trình cần khả năng cách nhiệt tối ưu và lâu dài.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Mặc dù xốp EPS mang lại lợi ích về chi phí thấp, khả năng cách nhiệt của loại vật liệu này chỉ đạt mức trung bình. Trong các dự án cần hiệu quả cách nhiệt cao hơn, chẳng hạn như vùng có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các lựa chọn như XPS hoặc PU thường là giải pháp phù hợp hơn, dù giá thành của chúng cao hơn so với EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả. Chính vì đặc tính này, nó thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi không gian yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn và mang lại môi trường làm việc hoặc sinh hoạt yên tĩnh hơn.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS thường được xem là những giải pháp tối ưu cho các kho lạnh và nhà máy chế biến thực phẩm nhờ vào khả năng cách nhiệt xuất sắc và khả năng chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS phù hợp với những khu vực có độ ẩm cao, còn PU lại phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt vượt trội cùng độ bền cao hơn.

Có cần bảo trì xốp cách nhiệt không?

Mặc dù xốp cách nhiệt có độ bền khá cao, việc duy trì bảo trì định kỳ là yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt lâu dài. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra định kỳ và thay thế kịp thời các phần bị hỏng là cần thiết để duy trì khả năng cách nhiệt tối ưu. Ngoài ra, khi tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao trong thời gian dài, xốp có thể mất dần tính đàn hồi, ảnh hưởng đến hiệu quả cách nhiệt. Do đó, cần chú ý đến việc bảo trì hoặc thay mới khi phát hiện dấu hiệu này. Đồng thời, kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để đảm bảo không còn khoảng trống, giúp duy trì khả năng cách nhiệt một cách hiệu quả nhất.

Lắp đặt xốp cách nhiệt có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách nhiệt không quá phức tạp, nhưng để đạt được hiệu quả cao nhất, cần tuân thủ đúng các kỹ thuật. Quá trình bắt đầu bằng việc cắt các tấm xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận. Đặc biệt, các tấm xốp phải được ghép kín, tránh để lại khe hở để đảm bảo khả năng cách nhiệt tối ưu. Thực hiện đúng quy trình này không chỉ giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của vật liệu, mang lại hiệu quả lâu dài cho công trình.

Xốp cách nhiệt có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách nhiệt thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe nếu được sử dụng đúng cách và chọn lựa phù hợp. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các hóa chất độc hại hoặc khi gặp nhiệt độ cao, chúng có thể phát sinh khí độc hại. Do đó, việc lựa chọn sản phẩm cần dựa trên nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng để tránh những rủi ro không mong muốn. Tránh xa các loại xốp không có chứng nhận an toàn hoặc không rõ xuất xứ để bảo vệ sức khỏe của chính bạn. Khi cần tư vấn và mua các sản phẩm xốp cách nhiệt an toàn, hiệu quả, hãy tìm đến Triệu Hổ để được hỗ trợ chọn lựa những sản phẩm phù hợp, đảm bảo an toàn cho công trình của bạn và sức khỏe của gia đình.

Triệu hổ có vận chuyển xốp cách nhiệt tại Hồ Chí Minh (Sài Gòn) không?

Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm xốp cách nhiệt chất lượng cao, sẵn sàng giao tận nơi cho khách hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và thuận tiện, chúng tôi đảm bảo các tấm xốp sẽ được giao đến tay bạn một cách an toàn, đúng thời gian đã hẹn. Điều này giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn một cách tối ưu nhất. Hãy liên hệ với Triệu Hổ ngay hôm nay để nhận tư vấn và hỗ trợ vận chuyển phù hợp.

Dưới đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến quý khách hàng về sản phẩm Xốp Cách Nhiệt Hồ Chí Minh (Sài Gòn) chính hãng hiện nay. Hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Quý khách hàng có thể liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.