Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang “Xem Giảm Mạnh”

5/5 - (5025 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang |Đăng Ký Mẫu| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Nhờ vào sự tiến bộ nhanh chóng của Hậu Giang, nhu cầu về không gian yên tĩnh để sinh hoạt và làm việc ngày càng gia tăng. Vật liệu cách âm cho sàn bê tông trở thành yếu tố quan trọng giúp hạn chế tiếng ồn lan truyền qua mặt sàn, góp phần tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Vì vậy, việc sử dụng các giải pháp cách âm chuyên dụng là điều vô cùng cần thiết để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao này.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang

Vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông là những loại vật liệu đặc biệt được thiết kế nhằm hạn chế hoặc ngăn chặn việc truyền âm thanh và rung động qua cấu trúc của sàn bê tông trong các dự án xây dựng. Chức năng chính của chúng là giúp tạo ra môi trường sinh hoạt hoặc làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn bằng cách cô lập các âm thanh giữa các không gian khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường xuyên phải đối mặt với tác động trực tiếp của nền đất hoặc móng, điều này khiến chúng dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và các yếu tố môi trường bên ngoài. Để đảm bảo độ bền và tránh tình trạng ẩm mốc, cần sử dụng các vật liệu cách âm có tích hợp tính năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất xâm nhập. Ngoài ra, trong các công trình nằm gần nguồn gây rung động hoặc tiếng ồn lớn như đường phố, nhà máy, đường sắt hoặc cao tốc, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng giảm chấn tốt là rất quan trọng để hạn chế truyền sóng âm và giảm thiểu ảnh hưởng của tiếng ồn đến không gian bên trong. Đồng thời, các vật liệu này cần có độ cứng phù hợp để chịu tải trọng lớn của sàn tầng trệt, giúp duy trì hiệu quả cách âm lâu dài mà không bị lún hay biến dạng theo thời gian. Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu phải đối mặt với các loại tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống, bao gồm tiếng va đập, tiếng rơi đồ và âm thanh từ các hệ thống kỹ thuật. Vì vậy, hệ thống cách âm đa lớp được khuyến nghị để tiêu triệt các loại tiếng ồn này, đồng thời ngăn chặn âm thanh từ các hoạt động như trò chuyện hay phát nhạc phát xuống tầng dưới. Trong các tòa nhà cao tầng, việc tối ưu hóa không gian là rất quan trọng, vì vậy các vật liệu cách âm mỏng, có độ dày phù hợp hoặc dạng xốp mật độ cao nhưng nhỏ gọn, sẽ được ưu tiên để không làm giảm diện tích sử dụng của các tầng mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách âm tối ưu.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Hậu Giang, sự phát triển của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn ngày càng tăng, tạo nên một môi trường sầm uất nhưng cũng đi kèm với những vấn đề về tiếng ồn. Những âm thanh từ bước chân, di chuyển đồ đạc và tiếng ồn trong không khí từ các căn phòng lân cận khiến không khí sống trở nên khó chịu và gây phiền toái cho cư dân cũng như khách lưu trú. Để giải quyết tình trạng này, việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông đã trở thành một giải pháp quan trọng giúp tạo ra không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Điều này đặc biệt cần thiết đối với các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, nơi mà chất lượng trải nghiệm của khách hàng phụ thuộc lớn vào môi trường yên tĩnh, thanh bình.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình được trang bị khả năng cách âm hiệu quả thường có sức hấp dẫn vượt trội và giá trị cao hơn trên thị trường. Đặc biệt, các khách hàng trong phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê thường sẵn lòng bỏ ra số tiền lớn hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng sống tốt nhất. Ngoài ra, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc, chẳng hạn như XPS, không chỉ giúp bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi các hư hại do hơi ẩm gây ra mà còn nâng cao tuổi thọ của toàn bộ công trình. Điều này góp phần giảm thiểu các chi phí bảo trì về lâu dài, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt cho chủ sở hữu.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Hậu Giang, khả năng cách nhiệt của các vật liệu cách âm trở nên vô cùng quan trọng để duy trì không gian mát mẻ. Nhiều loại vật liệu, chẳng hạn như Xốp XPS, không chỉ có khả năng cách âm mà còn có hiệu quả trong việc cách nhiệt. Khi được sử dụng cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào qua sàn tầng trệt hoặc các tầng trên, tạo ra môi trường bên trong dễ chịu hơn. Nhờ đó, hệ thống điều hòa không khí hoạt động hiệu quả hơn, giảm tải và tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong những tháng nóng nhất của mùa hè.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các loại vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được thiết kế dưới dạng tấm hoặc cuộn, thuận tiện trong quá trình vận chuyển và thi công, góp phần rút ngắn thời gian hoàn thành dự án. Chúng còn có khả năng tương thích cao với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, giúp các kiến trúc sư và nhà thầu dễ dàng điều chỉnh thiết kế nội thất mà không gây ảnh hưởng nhiều đến chiều cao của sàn hoặc làm phức tạp quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Hậu Giang

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) đã trở thành một lựa chọn phổ biến nhờ hiệu quả cao trong việc giảm thiểu tiếng ồn không khí cũng như tiếng ồn va đập. Được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy và kéo sợi, bông khoáng có cấu trúc sợi rối đặc trưng, bên trong chứa nhiều túi khí nhỏ li ti. Chính đặc điểm này giúp vật liệu có khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội, phù hợp cho các công trình cần giảm thiểu tiếng ồn và nâng cao hiệu quả cách nhiệt.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Hậu Giang

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có thể giảm âm lên đến 50 dB, nhờ vào cấu trúc kín của xốp giúp không chỉ giữ nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn. Nhờ đó, nó góp phần tăng tuổi thọ cho các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Hậu Giang

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS mang lại khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, góp phần hạn chế tiếng ồn xung quanh và tạo ra môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, được thiết kế nhằm cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt xuất sắc. Tấm này có cấu trúc gồm ba lớp đặc biệt: trung tâm là lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), được bảo vệ bởi hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Đặc biệt, xốp PU có cấu trúc ô kín (closed-cell) với hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti, được đóng kín trong vật liệu, ngăn chặn sự truyền tải của không khí cũng như sóng âm, do đó mang lại khả năng cách âm vượt trội.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp có khả năng đàn hồi vượt trội, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm hiệu quả, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế rung động. Những tấm xốp có khả năng co giãn khi chèn vào các khe hở giúp làm đầy các khoảng trống, ngăn chặn sự xâm nhập của âm thanh từ bên ngoài cũng như giữa các không gian khác nhau, góp phần tạo ra một môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một sản phẩm kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer). Quá trình lưu hóa đặc biệt được sử dụng để hình thành nên cấu trúc của nó. Với cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), tấm cao su này chứa hàng triệu bọt khí nhỏ li ti phân bổ đều đặn trong toàn bộ vật liệu. Nhờ vào đặc điểm này, sản phẩm mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội, phù hợp với nhiều ứng dụng yêu cầu chống ồn và cách nhiệt hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Hậu Giang (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Hậu Giang

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Hậu Giang

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các phương pháp cách âm giúp hạn chế tiếng ồn truyền từ floor trên xuống floor dưới, đặc biệt là tại các không gian như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc. Ngoài ra, các loại vật liệu cách âm lắp đặt dưới sàn còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn từ tiếng mưa rơi và các tác động từ môi trường bên ngoài, mang lại không gian sống yên tĩnh hơn.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được xem là phương thức hiệu quả nhất nhằm giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, từ đó duy trì sự riêng tư tối đa và giảm thiểu ảnh hưởng lẫn nhau giữa các căn hộ, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng, vấn đề tiếng ồn luôn là một thách thức lớn ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ. Tiếng nói chuyện, âm thanh từ TV, hoạt động cá nhân trong các phòng thường xuyên lan truyền sang các phòng lân cận, gây khó chịu cho khách. Ngoài ra, tiếng bước chân trên hành lang, tiếng thang máy hoạt động cũng góp phần làm giảm sự yên tĩnh trong khách sạn. Không chỉ dừng lại ở đó, âm thanh phát ra từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi hay phòng gym cũng dễ dàng truyền xuống các phòng ngủ hoặc khu vực chung, làm gián đoạn trải nghiệm của khách hàng. Để khắc phục điều này, các khách sạn thường sử dụng các vật liệu cách âm như lớp lót dưới sàn gạch, gỗ hoặc thảm dày nhằm giảm thiểu tiếng ồn va đập từ hoạt động hàng ngày. Việc này không chỉ giúp nâng cao sự riêng tư và tạo ra môi trường yên tĩnh, thoải mái cho khách mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao đánh giá sao của khách sạn và xây dựng hình ảnh uy tín trong ngành dịch vụ lưu trú.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích quan trọng. Nó giúp giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới, góp phần tạo ra một môi trường yên tĩnh hơn để học tập, điều trị hoặc làm việc. Đồng thời, giải pháp này còn hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, các thiết bị công nghiệp hoặc các hoạt động giao tiếp giữa các khu vực lân cận, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống và hiệu quả công việc trong không gian nội thất.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc kiểm soát tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới là điều cực kỳ quan trọng, đặc biệt khi phân chia các khu vực như giải trí và mua sắm hoặc ẩm thực. Điều này giúp cải thiện trải nghiệm của khách hàng, đồng thời tạo ra một môi trường thoải mái, chuyên nghiệp. Hơn nữa, việc giảm thiểu tiếng ồn còn giúp các khu vực chức năng khác không bị ảnh hưởng, đảm bảo sự hài hòa và hiệu quả trong hoạt động của toàn bộ không gian.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc lắp đặt các tấm cách âm chống rung dưới sàn là một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động như xe nâng, xe đẩy hàng và tiếng bước chân của công nhân. Những tấm này giúp cách ly rung động, ngăn chặn âm thanh truyền xuống các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, từ đó tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, nhân viên vận hành có thể làm việc trong không gian thoải mái, tập trung hơn, đồng thời giảm thiểu nguy cơ mắc lỗi do tiếng ồn gây nhiễu.

Kho bãi và trung tâm logistics

Việc áp dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các văn phòng nằm trong kho giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các va đập của xe cộ và hàng hóa di chuyển. Điều này góp phần tạo ra một môi trường làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn cho nhân viên văn phòng trong khu vực kho hàng.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Những khu vực này thường tạo ra mức độ tiếng ồn và rung động rất lớn, gây ảnh hưởng đáng kể đến môi trường xung quanh. Chính vì vậy, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm bằng các vật liệu chuyên dụng trở nên vô cùng quan trọng để ngăn chặn và giảm thiểu tối đa tiếng ồn cùng rung động truyền vào kết cấu của tòa nhà, đảm bảo sự yên tĩnh và ổn định cho toàn bộ không gian.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang

Khi bạn đang muốn tìm kiếm giải pháp chống nhiệt hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng những kết quả thực tế luôn có sức thuyết phục hơn bất kỳ lời giới thiệu nào. Hình ảnh thực tế về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông tại Hậu Giang sẽ giúp bạn có cái nhìn chân thực và đáng tin cậy về hiệu quả của sản phẩm.

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Hậu Giang phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Hậu Giang, sự phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp đã thúc đẩy nhu cầu về vật liệu cách âm cho sàn bê tông tăng lên đáng kể. Trong số các vật liệu được ưa chuộng hiện nay, các loại như xốp XPS, EPS và PU được đánh giá cao nhờ khả năng cách âm hiệu quả cùng tính linh hoạt trong ứng dụng, góp phần nâng cao chất lượng và độ bền của các công trình xây dựng.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Việc lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông không chỉ dựa vào loại vật liệu mà còn đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các đặc điểm riêng của từng loại công trình. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hay biệt thự, mục tiêu chính là giảm thiểu tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hay đồ rơi, cũng như tiếng ồn không khí từ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày như nói chuyện hay xem truyền hình, nhằm mang lại sự thoải mái và đảm bảo tính riêng tư cao nhất. Trong khi đó, các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hoặc kho bãi lại tập trung vào khả năng cách ly rung động và tiếng ồn cường độ lớn từ máy móc, thiết bị nặng hoặc xe nâng, yêu cầu vật liệu phải chịu tải trọng lớn, bền bỉ và phù hợp với môi trường khắc nghiệt, đặc biệt nếu có tiếp xúc với hóa chất hoặc dầu mỡ. Đối với các dự án thương mại, như khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại hay rạp chiếu phim, việc giảm thiểu tiếng ồn giữa các phòng và các khu vực chức năng khác nhau là rất quan trọng để đảm bảo sự riêng tư và tạo không gian thoải mái cho khách hàng cũng như nhân viên, do đó mức độ cách âm thường được thiết lập ở mức cao nhằm nâng cao trải nghiệm người dùng.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc thực hiện cách âm cho sàn là điều vô cùng cần thiết, ngay cả khi đã tiến hành cách âm cho tường. Đây là một phần quan trọng trong nguyên lý cách âm toàn diện, giúp đảm bảo không gian được cách âm một cách hiệu quả nhất. Bạn có thể hình dung căn phòng như một chiếc hộp, trong đó nếu chỉ cách âm hai bức tường đối diện, âm thanh vẫn có thể dễ dàng xuyên qua các mặt còn lại như hai bức tường phụ, trần và sàn. Chính vì vậy, để đạt được hiệu quả cách âm tối ưu và tạo ra môi trường yên tĩnh thực sự, việc cách âm cho sàn là một bước không thể bỏ qua, cần được thực hiện đồng bộ với các biện pháp cách âm cho tường và trần. Bỏ sót bất kỳ bề mặt nào trong quá trình này sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả của toàn bộ giải pháp cách âm, ảnh hưởng đến chất lượng không gian sống hoặc làm việc của bạn.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Phương pháp cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền dẫn của âm thanh không khí giữa các không gian khác nhau. Loại âm thanh này bao gồm tiếng nói chuyện, nhạc, tiếng tivi, còi xe từ bên ngoài hoặc các tiếng ồn phát ra từ phòng này sang phòng khác. Để đạt hiệu quả cao, các vật liệu có khả năng chặn âm tốt, có mật độ khối lượng lớn thường được sử dụng nhằm cản trở sóng âm truyền qua các bức tường.

Trong khi đó, cách âm sàn thường tập trung vào việc giảm thiểu tiếng ồn va đập, tức những âm thanh phát sinh từ các hoạt động trực tiếp trên bề mặt sàn như bước chân, đồ vật rơi hoặc kéo lê đồ đạc. Ngoài ra, sàn còn cần phải có khả năng cách âm tiếng ồn không khí truyền theo phương thẳng đứng, ví dụ như từ tầng trên xuống tầng dưới hoặc ngược lại. Để đạt được hiệu quả tối ưu, vật liệu dùng cho sàn phải có khả năng hấp thụ rung động, chịu nén tốt nhằm giảm thiểu tiếng ồn do va đập gây ra.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Hậu Giang không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các sản phẩm cách âm từ sàn bê tông đến khu vực Hậu Giang. Công ty chuyên phân phối nhiều loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và các sản phẩm khác, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh truyền thông chính thức của công ty. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn phù hợp nhất dựa trên số lượng, loại sản phẩm và địa điểm giao hàng tại Hậu Giang.

Triệu Hổ mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Hậu Giang chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tâm, chi tiết và nhanh chóng, góp phần đưa dự án của bạn đến thành công rực rỡ hơn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.